aisled

adjectiveA2

Định nghĩa theo từ loại

Tính từ

adjective
  1. 1.

    (not comparable)Having aisles.

    The warehouse was aisled with rows of stacked boxes.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 13/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).