anticline

nounB2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
anticlines
  1. 1.

    (geology) A fold with strata sloping downwards on each side.

    Đồng nghĩa: upwrap

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cùng gốc / liên quan

geanticlinepseudoanticlineanticliny

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

ine-pro From anti cline.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 13/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).