ascoma
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
ascomata
- 1.
An ascocarp.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
asco-.
An ascocarp.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
asco-.