asitia
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(archaic, rare, uncountable)(rare, medicine, archaic) Lack of appetite, or loathing of food or eating.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Ancient Greek ἀσιτία.