avaram

nounA2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
  1. 1.

    (South Asia)A leguminous shrub with smooth cinnamon brown bark (Senna auriculata) from Southern Asia.

  2. 2.

    (South Asia)A tannin from the bush' bark mainly used to tan hides.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

ranawara, matura tea tree

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From ಆವರಿಕೆ, Tamil ஆவாரை or a related form.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 13/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).