diarist
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
diarists
- 1.
Someone who keeps a diary.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
diaristic
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Someone who keeps a diary.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.