famed
adjectiveA2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more famed
Superlative
most famed
- 1.
Having fame; famous or noted.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Having fame; famous or noted.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.