gid
nounA1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)A disease caused by coenurosis of the brain, most commonly found in sheep and canids.
Đồng nghĩa: giddy, sturdy, turnsick
Từ liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
giddy.