heterodoxy
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
heterodoxies
- 1.
(uncountable)The quality of being heterodox.
- 2.
(countable)A heterodox belief, creed, or teaching.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Ancient Greek ἑτεροδοξία.