lifted
verb · adjectiveA1Từ "lifted" là dạng quá khứ đơn và phân từ hai của động từ "lift". Nó có nghĩa là nhấc lên, nâng lên, hoặc được nhấc lên. Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh không trang trọng, "lifted" còn có nghĩa là bị đánh cắp hoặc bị dỡ bỏ (như lệnh cấm, quy định).
Định nghĩa theo từ loại
Động từ
verb- 1.
(form of, participle, past)simple past and past participle of lift
Tính từ
adjectiveComparative
more lifted
Superlative
most lifted
- 1.
Raised up; held aloft.
- 2.
Stolen.
Từ liên quan
Trái nghĩa
non-lifted
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.