liturgic
adjectiveB1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjective- 1.
liturgical
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
aliturgicliturgician
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Latin lītūrgicus, from Ancient Greek λειτουργικός. liturgy.