mausoleum

nounB2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
mausoleumsmausoleamausolæum
  1. 1.

    A large stately tomb or a building housing such a tomb or several tombs.

    Holonym: cemetery

  2. 2.

    (broadly)(by extension) A gloomy, usually large room or building.

Từ liên quan

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From Middle English mausoleum, from Latin Mausōlēum, from Ancient Greek Μαυσωλεῖον, from Μαύσωλος (Mausolus) + -εῖον.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).