monkish
adjectiveB1Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjective- 1.
Pertaining to, or resembling, a monk or monasticism.
- 2.
Tending to self-denial; ascetic.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.