monochromatism
nounC1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncountable)The condition of being monochromatic
- 2.
(uncountable)(pathology) The condition of being totally colour blind; achromatopsia
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From mono- + chromatism.