monoprogramming

nounC2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
  1. 1.

    (uncountable)(computing) Running a single program at a time within a single address space

Từ liên quan

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From mono- + programming.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).