nonproximity
C1Từ liên quan
Đồng nghĩa
inproximity
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From non- + proximity.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From non- + proximity.