nostalgic

adjective · nounB2

Định nghĩa theo từ loại

Tính từ

adjective
Comparative
more nostalgic
Superlative
most nostalgic
  1. 1.

    Of, having, or relating to nostalgia.

Danh từ

noun
Plural noun:
nostalgics
  1. 1.

    A person who displays nostalgia for something.

    Đồng nghĩa: nostalgist

Từ liên quan

Đồng nghĩa

nostalgist

Cùng gốc / liên quan

nostalgicallyunnostalgic

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn dữ liệu: freedict, dictionary, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).