operoseness
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(archaic, uncountable)The state of being operose; tedium.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From operose + -ness.