painkilling
adjectiveB2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjective- 1.
(not comparable)Reducing or eliminating pain.
The doctor prescribed a painkilling medication.
Đồng nghĩa: pain-relieving, analgesic
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From pain + killing.