papyrocracy
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
noun- 1.
(uncommon, uncountable)Synonym of bureaucracy: rule by excessive paperwork or regulation.
Đồng nghĩa: bureaucracy
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From papyro- + -cracy.