pathbreaker
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
pathbreakers
- 1.
A person who carries out pathbreaking work.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From path + breaker.