polyglottic
adjectiveB2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more polyglottic
Superlative
most polyglottic
- 1.
polyglot
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
polyglot
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.