quickener

nounB2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
quickeners
  1. 1.

    One who, or that which, quickens, hastens, or speeds up an object or action.

  2. 2.

    That which gives life, animates, or nourishes.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

that which quickens catalyst

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From Middle English quykener, equivalent to quicken + -er.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).