quizzical
adjectiveB2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more quizzical
Superlative
most quizzical
- 1.
Questioning or suggesting puzzlement.
- 2.
Strange or eccentric.
- 3.
Jocose; humorous.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.