rescission

nounB2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
rescissions
  1. 1.

    (countable, uncountable)An act of rescinding: removing, taking away, or taking back.

  2. 2.

    (countable, uncountable)(law) The undoing of a contract; repeal.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

rescindmentrescinsion

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

1651, la-lat rescissio, from la rescindō to cut back, from re- (back) + scindō (to cut).

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 16/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).