rescission
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
rescissions
- 1.
(countable, uncountable)An act of rescinding: removing, taking away, or taking back.
- 2.
(countable, uncountable)(law) The undoing of a contract; repeal.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
rescindmentrescinsion
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
1651, la-lat rescissio, from la rescindō to cut back, from re- (back) + scindō (to cut).