reverso
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
reversos
- 1.
(printing) Any of the left-hand pages of a book.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
recto
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
(printing) Any of the left-hand pages of a book.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.