ruffianish

adjectiveB2

Định nghĩa theo từ loại

Tính từ

adjective
Comparative
more ruffianish
Superlative
most ruffianish
  1. 1.

    Having the qualities or manners of a ruffian.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From ruffian + -ish.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).