rumpy
nounA2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
rumpies
- 1.
A Manx cat with virtually no tail, particularly prized among Manx breeders.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From rump + -y.