sapid
adjectiveA2Định nghĩa theo từ loại
Tính từ
adjectiveComparative
more sapid
Superlative
most sapid
- 1.
tasty, flavoursome
Đồng nghĩa: savoury
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
ine-pro From Latin sapidus, from sapiō (to taste). savoury.