satirizer
nounB2Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
satirizers
- 1.
One who satirizes.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From satirize + -er.
One who satirizes.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From satirize + -er.