sheepstealer
nounC1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
sheepstealers
- 1.
A person who steals sheep.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From sheep + stealer.
A person who steals sheep.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From sheep + stealer.