simultaneously
adverbC1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverb- 1.
(not comparable)Occurring at the same time.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
simultaneityconcurrently
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
(not comparable)Occurring at the same time.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.