squinter
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
squinters
- 1.
One who squints.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
nonsquinter
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From squint + -er.
One who squints.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
From squint + -er.