syntactician

nounC1

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
syntacticians
  1. 1.

    One who studies syntax; especially, a linguist who does so expertly.

    Đồng nghĩa: syntacticist

Từ liên quan

Đồng nghĩa

syntacticist

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).