tetchily
adverbB1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more tetchily
Superlative
most tetchily
- 1.
In an annoyed or irritated manner.
Từ liên quan
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From tetchy + -ly.