thermae

nounB1

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
  1. 1.

    (plural, plural only)Roman-style spring or baths with warm or hot water.

    Đồng nghĩa: spa

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From la thermae, plural of therma. See thermal.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 16/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).