twinling
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
twinlings
- 1.
A twin.
- 2.
A small or young twin, especially a twin lamb.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English twynlynge, equivalent to twin + -ling; possibly from an Old English - root *twinling, from a Proto-Germanic *twinilingaz, from *twinaz. Cognate with tweeling, Zwilling twin,,, and tvilling (twin).