unselfishly
adverbB2Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more unselfishly
Superlative
most unselfishly
- 1.
In an unselfish manner.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
In an unselfish manner.
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.