watchful

adjectiveB1

Định nghĩa theo từ loại

Tính từ

adjective
Comparative
more watchful
Superlative
most watchful
  1. 1.

    Fully observant, vigilant, or aware.

    The teacher kept a watchful eye on her pupils during the school trip.

    Đồng nghĩa: jealous

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cùng gốc / liên quan

ever-watchfulwatchful waitingwatchfullywatchfulness

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn gốc từ

From Middle English waccheful, equivalent to watch + -ful. Compare waaks, waaks, waakzaam (watchful), wachsam, vaksam.

Nguồn dữ liệu: freedict, wiktionary · cập nhật 16/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).