waymaker
nounB1Định nghĩa theo từ loại
Danh từ
nounPlural noun:
waymakers
- 1.
One who makes a way; a precursor; pioneer; pathfinder.
Đồng nghĩa: trailblazer
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cùng gốc / liên quan
waymaking
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From way + maker.