liturgist

nounB2

Định nghĩa theo từ loại

Danh từ

noun
Plural noun:
liturgists
  1. 1.

    A person knowledgeable about liturgy.

  2. 2.

    One who leads public worship.

  3. 3.

    One who adheres to liturgies.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cùng gốc / liên quan

Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.

Nguồn dữ liệu: freedict, dictionary, wiktionary · cập nhật 15/8/2026

Định nghĩa và phiên âm từ Wiktionary / dictionaryapi.dev (CC BY-SA).