rightfully
adverbB2Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more rightfully
Superlative
most rightfully
- 1.
In accordance with what is right or just.
Near-synonym: fairly
Đồng nghĩa: justly, fairly
- 2.
Rightly, correctly.
Đồng nghĩa: accurately, truly
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cùng gốc / liên quan
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From Middle English ryghtefully, equivalent to rightful + -ly.