unrightfully
adverbC1Định nghĩa theo từ loại
Trạng từ
adverbComparative
more unrightfully
Superlative
most unrightfully
- 1.
In an unrightful manner.
Near-synonym: unrighteously
Đồng nghĩa: wrongfully, wrongly, unrighteously
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ có viền nét liền là đã có mục từ; viền nét đứt là chưa có trong dữ liệu.
Nguồn gốc từ
From unrightful + -ly.